Cách dùng "那也得看天时地利啊" (nà yě dé kàn tiān shí dì lì a) trong hội thoại tiếng Trung
那也得看天时地利啊
Cũng phải xem thiên thời địa lợi nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:22
tā它
dé得
chèn趁
rè热
“phải nhân lúc đang nóng.”
LINE 0205:24
PLAYING SCENEnà那
yě也
dé得
kàn看
tiān天
shí时
dì地
lì利
a啊
“Cũng phải xem thiên thời địa lợi nữa.”
LINE 0305:26
bǐ比
rú如
shuō说
rú如
guǒ果
nǐ你
zài在
shā沙
mò漠
zhōng中
zǒu走
“Ví dụ như cậu đang đi trong sa mạc,”
Show Information