Cách dùng "我不过是帮忙搭一个戏台子" (wǒ bù guò shì bāng máng dā yí gè xì tái zi) trong hội thoại tiếng Trung
我不过是帮忙搭一个戏台子
[Khách sạn Phố Vinh] Tôi chỉ giúp dựng một cái sân khấu thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:27
wèi魏
lǎo老
bǎn板
nǐ你
xiǎng想
duō多
le了
“Sếp Ngụy nghĩ nhiều rồi.”
LINE 0208:28
PLAYING SCENEwǒ我
bù不
guò过
shì是
bāng帮
máng忙
dā搭
yí一
gè个
xì戏
tái台
zi子
“[Khách sạn Phố Vinh] Tôi chỉ giúp dựng một cái sân khấu thôi.”
LINE 0308:30
zhì至
yú于
míng明
tiān天
zhè这
xì戏
zěn怎
me么
chàng唱
“[Khách sạn Phố Vinh] Còn vở kịch ngày mai diễn như nào”
Show Information