Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不信你试一下 我" (bù xìn nǐ shì yī xià wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

不信你试一下 我

bù xìn nǐ shì yī xià wǒ

Không tin thì huynh thử xem. Ta...

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
38:22
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我特意用皋城的阑珊藤编的 很轻巧的wǒ tè yì yòng gāo chéng de lán shān téng biān de hěn qīng qiǎo deTa cố ý dùng dây leo Lan San của Cao Thành để đan đó, rất nhẹ.
2我特意用皋城的阑珊藤编的 很轻巧的wǒ tè yì yòng gāo chéng de lán shān téng biān de hěn qīng qiǎo deTa cố ý dùng dây leo Lan San của Cao Thành để đan đó, rất nhẹ.
3出门在外啊 不比家中 什么都准备着呢 以防万一chū mén zài wài a bù bǐ jiā zhōng shén me dōu zhǔn bèi zhe ne yǐ fáng wàn yīRa ngoài không giống ở nhà, phải chuẩn bị mọi thứ để phòng khi cần đến.

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 5 of 5)
就想好好地把握这份职责
HSK 6
0:03s
jiù xiǎng hǎo hǎo dì bǎ wò zhè fèn zhí zéthần chỉ mong có thể hoàn thành tốt trách nhiệm của mình.

力有不逮啊 这难在何处呢
HSK 3
0:03s
lì yǒu bù dǎi a zhè nán zài hé chù nelực bất tòng tâm. Khó ở chỗ nào vậy?

你不是为难臣吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì wéi nán chén machẳng phải ngài đang làm khó thần sao?

你们还有反对意见吗
HSK 4
0:03s
nǐ men hái yǒu fǎn duì yì jiàn macác vị còn ai phản đối nữa không?

盖严实了 别到时候掉出来了
HSK 5
0:03s
gài yán shí le bié dào shí hòu diào chū lái leĐậy kín vào kẻo đến lúc đó lại rơi ra mất.

只不过你的最特别
HSK 3
0:03s
zhǐ bù guò nǐ de zuì tè biéChỉ là cái của huynh đặc biệt nhất.

我看出来了 给 谢谢姑娘
HSK 4
0:03s
wǒ kàn chū lái le gěi xiè xiè gū niángTa nhìn ra rồi. Cầm lấy. Cảm ơn cô nương.

我特意用皋城的阑珊藤编的 很轻巧的
HSK 6
0:03s
wǒ tè yì yòng gāo chéng de lán shān téng biān de hěn qīng qiǎo deTa cố ý dùng dây leo Lan San của Cao Thành để đan đó, rất nhẹ.

带子系得太紧了 我给你松一点
HSK 6
0:03s
dài zi xì dé tài jǐn le wǒ gěi nǐ sōng yì diǎn♪ Điểm lên chân mày một nét dịu dàng ♪ Dây thắt chặt quá rồi. Ta nới ra cho huynh. ♪ Cùng nhật nguyệt đồng hành ♪

为何要这么大张旗鼓的
HSK 6
0:03s
wèi hé yào zhè me dà zhāng qí gǔ deSao lại phải làm rầm rộ thế?

回来了 可有大碍 并无大碍
HSK 4
0:03s
huí lái le kě yǒu dà ài bìng wú dà àiVề rồi à? Có gì đáng ngại không? Không có gì đáng ngại.

这帮山贼 就是冲着押运的青蒿去的
HSK 2
0:03s
zhè bāng shān zéi jiù shì chōng zhe yā yùn de qīng hāo qù deĐám sơn tặc này nhắm vào số thanh hao đang được áp tải,

根本不想和我们真刀真枪的干
HSK 5
0:03s
gēn běn bù xiǎng hé wǒ men zhēn dāo zhēn qiāng de gànhoàn toàn không muốn thực sự giao chiến với chúng ta.

你可看清了他们的长相
HSK 7
0:03s
nǐ kě kàn qīng le tā men de zhǎng xiàngNgươi có nhìn rõ mặt mũi chúng không?

只是他们的招式 跟您有点像
HSK 3
0:03s
zhǐ shì tā men de zhāo shì gēn nín yǒu diǎn xiàngChỉ là chiêu thức của bọn họ có phần giống với ngài.

怕是凶多吉少
HSK 7
0:03s
pà shì xiōng duō jí shǎoe là lành ít dữ nhiều.