Cách dùng "回来了 可有大碍 并无大碍" (huí lái le kě yǒu dà ài bìng wú dà ài) trong hội thoại tiếng Trung
回来了 可有大碍 并无大碍
Về rồi à? Có gì đáng ngại không? Không có gì đáng ngại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
41:49
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老大 | lǎo dà | Đại ca. |
| 2▶ | 回来了 可有大碍 并无大碍 | huí lái le kě yǒu dà ài bìng wú dà ài | Về rồi à? Có gì đáng ngại không? Không có gì đáng ngại. |
| 3 | 这帮山贼 就是冲着押运的青蒿去的 | zhè bāng shān zéi jiù shì chōng zhe yā yùn de qīng hāo qù de | Đám sơn tặc này nhắm vào số thanh hao đang được áp tải, |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
jiù xiǎng hǎo hǎo dì bǎ wò zhè fèn zhí zéthần chỉ mong có thể hoàn thành tốt trách nhiệm của mình.

HSK 5
0:03s
gài yán shí le bié dào shí hòu diào chū lái leĐậy kín vào kẻo đến lúc đó lại rơi ra mất.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ tè yì yòng gāo chéng de lán shān téng biān de hěn qīng qiǎo deTa cố ý dùng dây leo Lan San của Cao Thành để đan đó, rất nhẹ.

HSK 6
0:03s
dài zi xì dé tài jǐn le wǒ gěi nǐ sōng yì diǎn♪ Điểm lên chân mày một nét dịu dàng ♪ Dây thắt chặt quá rồi. Ta nới ra cho huynh. ♪ Cùng nhật nguyệt đồng hành ♪

HSK 2
0:03s
zhè bāng shān zéi jiù shì chōng zhe yā yùn de qīng hāo qù deĐám sơn tặc này nhắm vào số thanh hao đang được áp tải,

HSK 5
0:03s
gēn běn bù xiǎng hé wǒ men zhēn dāo zhēn qiāng de gànhoàn toàn không muốn thực sự giao chiến với chúng ta.

HSK 3
0:03s
zhǐ shì tā men de zhāo shì gēn nín yǒu diǎn xiàngChỉ là chiêu thức của bọn họ có phần giống với ngài.







