Cách dùng "但她坚持说当年在火场" (dàn tā jiān chí shuō dāng nián zài huǒ chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
但她坚持说当年在火场
Nhưng cô ấy kiên trì nói trong vụ hỏa hoạn năm xưa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
39:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那太好了 | nà tài hǎo le | Vậy thì tốt quá. |
| 2▶ | 但她坚持说当年在火场 | dàn tā jiān chí shuō dāng nián zài huǒ chǎng | Nhưng cô ấy kiên trì nói trong vụ hỏa hoạn năm xưa, |
| 3 | 是她失手推倒了她母亲 所以这些年 一直都很自责 | shì tā shī shǒu tuī dào le tā mǔ qīn suǒ yǐ zhè xiē nián yì zhí dōu hěn zì zé | cô ấy đã lỡ tay đẩy ngã mẹ mình nên những năm qua luôn rất tự trách, |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 6 of 9)
HSK 4
0:03s
shī fù hǎo le shì ba duì dōu hǎo le wǒ shì shì[Chủ Nhật, ngày 21 tháng 7 năm 2019] Anh thợ, xong rồi đúng không? Đúng, xong rồi, tôi thử xem.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào tā zhī bù zhī dào hǎo de[Chủ Nhật, ngày 21 tháng 7 năm 2019] Tôi không biết anh ấy có biết không. Được,

HSK 3
0:03s
qián tiān wǎn shàng wǒ men jiā tū rán tíng diàn letối hôm kia nhà tôi đột nhiên mất điện

HSK 2
0:03s
yī èr sān lái bù cuò bù cuò duì duì duìMột, hai, ba, chụp. Tốt lắm, tốt lắm. Đúng, đúng, đúng rồi,

HSK 2
0:03s
wǒ xǐ huān zhè zhǒng zhè zhǒng hǎo hǎo hǎo zhēn bù cuò hǎo leitôi thích kiểu này đây. Được, được, được rồi. Tốt lắm, được rồi.

HSK 7
0:03s
dàn zhè yī cì nǐ zhǔ dòng shuō yào pāi hūn shāNhưng lần này em chủ động nói muốn chụp ảnh cưới,

HSK 1
0:03s
gěi wǔ shí sān chuáng kāi yí gè kāi sāi lù tā shuō tā yǒu diǎn biàn mìkê một ống thụt cho giường 53. Anh ấy nói hơi táo bón.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ mā mā xiǎng nǐ xiǎng dào kuài yào biàn chéng lǎo tài pó lemẹ cháu nhớ cháu đến mức sắp biến thành bà già rồi.

HSK 3
0:03s








