Cách dùng "但她坚持说当年在火场" (dàn tā jiān chí shuō dāng nián zài huǒ chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
但她坚持说当年在火场
Nhưng cô ấy kiên trì nói trong vụ hỏa hoạn năm xưa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
39:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那太好了 | nà tài hǎo le | Vậy thì tốt quá. |
| 2▶ | 但她坚持说当年在火场 | dàn tā jiān chí shuō dāng nián zài huǒ chǎng | Nhưng cô ấy kiên trì nói trong vụ hỏa hoạn năm xưa, |
| 3 | 是她失手推倒了她母亲 所以这些年 一直都很自责 | shì tā shī shǒu tuī dào le tā mǔ qīn suǒ yǐ zhè xiē nián yì zhí dōu hěn zì zé | cô ấy đã lỡ tay đẩy ngã mẹ mình nên những năm qua luôn rất tự trách, |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
yě bù yòng má fán nín sān tiān liǎng tóu dì jiù pǎo guò láicũng không cần làm phiền anh vài ba bữa lại đến đây
