Cách dùng "都被他给害了" (dōu bèi tā gěi hài le) trong hội thoại tiếng Trung
都被他给害了
dōu bèi tā gěi hài le
đều bị ông ta hại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
12:30
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 和他姐姐 | hé tā jiě jiě | và chị nó |
| 2▶ | 都被他给害了 | dōu bèi tā gěi hài le | đều bị ông ta hại. |
| 3 | 都往后面退一下 请大家配合一下 | dōu wǎng hòu miàn tuì yī xià qǐng dà jiā pèi hé yī xià | Mọi người lùi ra sau một chút. Mong mọi người phối hợp. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 2 of 9)
HSK 1
0:03s
bú shì de bú shì de shì nǐ shāo sǐ tā deKhông phải, không phải. Chính em đã thiêu chết bà ấy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
měi tiān gāi chī shén me yào yòng duō shǎo liàngMỗi ngày nên uống thuốc gì, liều lượng bao nhiêu,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nín kàn qiáo zi shān chī le zhè me duō yào dōu bú jiàn hǎoMẹ thấy Kiều Tử San uống nhiều thuốc như vậy vẫn không khỏi,

HSK 4
0:03s
dàn nǐ mā mā bǐ nǐ tòng shí bèi yì bǎi bèi tā bèi fā xiàn de shí hòuNhưng mẹ em đau gấp mười, gấp trăm lần. Lúc được phát hiện,

HSK 4
0:03s
nín yòu bù néng gēn jǐng chá shuō chū zhè xiē huái yíMẹ lại không thể nói ra những nghi ngờ này với cảnh sát.

HSK 2
0:03s
shì zhè yàng ma nǐ zěn me néng hài sǐ nǐ mā mā méi yǒuCó phải vậy không? Sao em có thể hại chết mẹ em?

HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me yào hài sǐ nǐ mā mā nǐ wèi shén me yào hài sǐ tā- Không. - Tại sao em lại hại chết mẹ em? Tại sao em lại hại chết bà ấy?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tè dì zài gǎng dǎo huáng dà xiān nà lǐ kāi le guāngĐem đi khai quang ở Hoàng Đại Tiên Cảng Đảo rồi đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gè xiǎo chù sheng nǐ gàn má ne zěn me le zěn me leThằng mất dạy. Mày làm gì vậy? Sao vậy? Sao vậy?