Cách dùng "都被他给害了" (dōu bèi tā gěi hài le) trong hội thoại tiếng Trung
都被他给害了
dōu bèi tā gěi hài le
đều bị ông ta hại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
12:30
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 和他姐姐 | hé tā jiě jiě | và chị nó |
| 2▶ | 都被他给害了 | dōu bèi tā gěi hài le | đều bị ông ta hại. |
| 3 | 都往后面退一下 请大家配合一下 | dōu wǎng hòu miàn tuì yī xià qǐng dà jiā pèi hé yī xià | Mọi người lùi ra sau một chút. Mong mọi người phối hợp. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
nà nǐ mā wèi shén me yào bèi zhe nǐ dài tā zǒuvậy tại sao mẹ anh lại giấu anh đưa cô ấy đi?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ yí gè zì dōu bù xìn luó yī shēngNhững lời anh nói tôi không tin một chữ nào đâu, bác sĩ La.

HSK 3
0:03s
bù yòng dān xīn wǒ huì zài wǒ huì zài mā mā- Không cần lo, anh ở đây, anh ở đây. - Mẹ ơi. Mẹ.

HSK 6
0:03s
jǐng chá yǐ jīng zhǎo dào wǒ le tā men yīng gāi yǐ jīng dìng wèi dào nǐ de chē leCảnh sát đã tìm được tôi rồi. Chắc họ đã định vị được xe của anh.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shì quán shì jiè zuì néng lǐ jiě nǐ de rénAnh là người hiểu em nhất trên thế giới này.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ jiù jiē dào lǐ jǐng guān zhǎo nǐ de diàn huàEm đã nhận được điện thoại của cảnh sát Lý tìm anh.

HSK 4
0:03s
shuō tā men jiē dào wú zhōu jǐng fāng de tōng zhīNói là họ nhận được thông báo từ phía cảnh sát Vu Châu.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài dōu shuō dé hěn qīng chǔ le èr wèi jǐng guānBây giờ đã nói rõ ràng lắm rồi, hai vị cảnh sát.

HSK 3
0:03s
ā yí nǐ wèi shén me yào dài zǒu qiáo zi shān lǐ jǐng guānCô, tại sao cô lại đưa Kiều Tử San đi? Cảnh sát Lý,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā zhǎo dào le qiáo zi shān wǒ pó po jiù suàn shì yī shí hú túanh ấy tìm thấy Kiều Tử San. Dù mẹ chồng tôi đã dại dột nhất thời