Cách dùng "该配合的我们都已经配合了" (gāi pèi hé de wǒ men dōu yǐ jīng pèi hé le) trong hội thoại tiếng Trung
该配合的我们都已经配合了
bọn tôi cũng đã phối hợp với các cậu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
18:59
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对我们有什么样的误解 | duì wǒ men yǒu shén me yàng de wù jiě | có hiểu lầm gì về bọn tôi, |
| 2▶ | 该配合的我们都已经配合了 | gāi pèi hé de wǒ men dōu yǐ jīng pèi hé le | bọn tôi cũng đã phối hợp với các cậu rồi. |
| 3 | 你要是有证据 就直接把他给抓了 要是没有 | nǐ yào shì yǒu zhèng jù jiù zhí jiē bǎ tā gěi zhuā le yào shì méi yǒu | Nếu cậu có chứng cứ thì bắt anh ấy đi luôn đi. Nếu không có |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 6 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào tā zhī bù zhī dào hǎo de[Chủ Nhật, ngày 21 tháng 7 năm 2019] Tôi không biết anh ấy có biết không. Được,

HSK 3
0:03s
qián tiān wǎn shàng wǒ men jiā tū rán tíng diàn letối hôm kia nhà tôi đột nhiên mất điện

HSK 2
0:03s
yī èr sān lái bù cuò bù cuò duì duì duìMột, hai, ba, chụp. Tốt lắm, tốt lắm. Đúng, đúng, đúng rồi,

HSK 2
0:03s
wǒ xǐ huān zhè zhǒng zhè zhǒng hǎo hǎo hǎo zhēn bù cuò hǎo leitôi thích kiểu này đây. Được, được, được rồi. Tốt lắm, được rồi.

HSK 7
0:03s
dàn zhè yī cì nǐ zhǔ dòng shuō yào pāi hūn shāNhưng lần này em chủ động nói muốn chụp ảnh cưới,

HSK 1
0:03s
gěi wǔ shí sān chuáng kāi yí gè kāi sāi lù tā shuō tā yǒu diǎn biàn mìkê một ống thụt cho giường 53. Anh ấy nói hơi táo bón.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ mā mā xiǎng nǐ xiǎng dào kuài yào biàn chéng lǎo tài pó lemẹ cháu nhớ cháu đến mức sắp biến thành bà già rồi.

HSK 3
0:03s









