Cách dùng "工作了才给送回去的" (gōng zuò le cái gěi sòng huí qù de) trong hội thoại tiếng Trung
工作了才给送回去的
gōng zuò le cái gěi sòng huí qù de
Đến lúc đi làm mới gửi về.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
36:11
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 到哪都带上 | dào nǎ dōu dài shàng | đi đâu cũng mang theo. |
| 2▶ | 工作了才给送回去的 | gōng zuò le cái gěi sòng huí qù de | Đến lúc đi làm mới gửi về. |
| 3 | 我知道你跟姐姐的感情特别好 | wǒ zhī dào nǐ gēn jiě jiě de gǎn qíng tè bié hǎo | Em biết tình cảm của anh và chị rất tốt |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zuò yè xiě wán le ma xiě wán le è méi è è leCon làm xong bài tập chưa? Xong rồi ạ. Đói chưa? Đói rồi ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ yào chī táng yóu bā bā děng zhe mā gěi nǐ mǎi qù ài nǐCon muốn ăn bánh đường dầu. Đợi đó, mẹ đi mua cho con. Yêu mẹ.

HSK 5
0:03s
shì shàng tiān gěi bǐ cǐ zuì hǎo de lǐ wùlà món quà tuyệt nhất mà ông trời dành cho hai ta.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huā dà jiě nín diū de nà ge xíng lǐ bān chē gěi nín shāo huí lái leChị Hoa. Hành lý thất lạc của chị xe trung chuyển mang về giúp chị rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ dì yī shí jiān jiù gǎn guò lái le nà tā xiàn zàiNên lập tức chạy tới. Vậy... Bây giờ nó

HSK 2
0:03s
tā men xiàn zài zài nǎ jiù tā men liǎng gè rén zài yì qǐ maHai đứa nó giờ đang ở đâu? Chỉ có hai đứa nó ở cùng nhau thôi sao?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hěn dān xīn tā men liǎ zài yī kuài duì maMẹ rất lo hai người họ ở cùng nhau đúng không?