Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "妈 没事吧" (mā méi shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

妈 没事吧

mā méi shì ba

Mẹ, mẹ không sao chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
18:41
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让你担心了ràng nǐ dān xīn leĐể em lo rồi.
2妈 没事吧mā méi shì baMẹ, mẹ không sao chứ?
3现在都说得很清楚了 二位警官xiàn zài dōu shuō dé hěn qīng chǔ le èr wèi jǐng guānBây giờ đã nói rõ ràng lắm rồi, hai vị cảnh sát.

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 3 of 9)
你裤衩上是什么 我非打死你不可 你别打呀
HSK 7
0:03s
nǐ kù chǎ shàng shì shén me wǒ fēi dǎ sǐ nǐ bù kě nǐ bié dǎ yaQuần lót mày có cái gì đây? Tao đánh chết mày bây giờ. Đừng đánh nữa.
我什么也没干 我就是做了个梦
HSK 4
0:03s
wǒ shén me yě méi gàn wǒ jiù shì zuò le gè mèngCon không làm gì cả, con chỉ nằm mơ thôi.
我真不知道怎么回事
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào zěn me huí shìCon thật sự không biết chuyện này là sao?
这个家 我再也不会回来了 姐
HSK 2
0:03s
zhè ge jiā wǒ zài yě bú huì huí lái le jiěTôi không bao giờ quay lại cái nhà này nữa. Chị.
自己是个心里脏的畜生
HSK 3
0:03s
zì jǐ shì gè xīn lǐ zàng de chù shenglà một kẻ tâm địa bẩn thỉu.
都被他给害了
HSK 6
0:03s
dōu bèi tā gěi hài leđều bị ông ta hại.
都往后面退一下 请大家配合一下
HSK 5
0:03s
dōu wǎng hòu miàn tuì yī xià qǐng dà jiā pèi hé yī xiàMọi người lùi ra sau một chút. Mong mọi người phối hợp.
都别挡着 让开 让一下 让开
HSK 5
0:03s
dōu bié dǎng zhe ràng kāi ràng yī xià ràng kāiĐừng chắn đường. Tránh ra, tránh ra, tránh ra.
乔子珊找到了 在派出所
HSK 5
0:03s
qiáo zi shān zhǎo dào le zài pài chū suǒTìm Kiều Tử San thấy rồi. Ở đồn công an.
你放开她 放开
HSK 1
0:03s
nǐ fàng kāi tā fàng kāi[Công an] Buông cô ấy ra, buông ra.
没事 没事 我在这 我在这
HSK 1
0:03s
méi shì méi shì wǒ zài zhè wǒ zài zhèKhông sao, không sao, anh ở đây, anh ở đây.
她现在的情绪很不稳定 我那个时候要是晚到一分钟
HSK 5
0:03s
tā xiàn zài de qíng xù hěn bù wěn dìng wǒ nà ge shí hòu yào shì wǎn dào yì fēn zhōngTinh thần cô ấy hiện giờ rất hỗn loạn. Lúc đó nếu tôi đến muộn một phút,
有人伤害你 你告诉我
HSK 5
0:03s
yǒu rén shāng hài nǐ nǐ gào sù wǒNếu có người làm hại cô, cô nói với tôi.
警察会保护你安全 好吗
HSK 4
0:03s
jǐng chá huì bǎo hù nǐ ān quán hǎo maCảnh sát sẽ bảo vệ an toàn cho cô. Được không?
我杀了我妈
HSK 6
0:03s
wǒ shā le wǒ māTôi đã giết mẹ tôi.
妈妈我杀的 妈妈
HSK 6
0:03s
mā mā wǒ shā de mā māMẹ là do tôi giết. Mẹ.
我妈说她本来好好的 是你们完全不考虑
HSK 4
0:03s
wǒ mā shuō tā běn lái hǎo hǎo de shì nǐ men wán quán bù kǎo lǜMẹ tôi nói cô ấy vốn đang rất ổn. Là các người không hề cân nhắc
她病情的情况下 硬给她做了催眠
HSK 7
0:03s
tā bìng qíng de qíng kuàng xià yìng gěi tā zuò le cuī miánđến tình trạng bệnh của cô ấy, cứ ép làm thôi miên.
你妈为什么要偷偷带她走
HSK 6
0:03s
nǐ mā wèi shén me yào tōu tōu dài tā zǒuTại sao mẹ anh lại lén đưa cô ấy đi?
要是被你们查出她不是我姐
HSK 4
0:03s
yào shì bèi nǐ men chá chū tā bú shì wǒ jiěnếu bị các người phát hiện cô ấy không phải chị tôi.