Cách dùng "你作业写完了吗 写完了 饿没饿 饿了" (nǐ zuò yè xiě wán le ma xiě wán le è méi è è le) trong hội thoại tiếng Trung
你作业写完了吗 写完了 饿没饿 饿了
Con làm xong bài tập chưa? Xong rồi ạ. Đói chưa? Đói rồi ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
2:26
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再跑 再跑 | zài pǎo zài pǎo | Còn chạy nữa, còn chạy nữa. |
| 2▶ | 你作业写完了吗 写完了 饿没饿 饿了 | nǐ zuò yè xiě wán le ma xiě wán le è méi è è le | Con làm xong bài tập chưa? Xong rồi ạ. Đói chưa? Đói rồi ạ. |
| 3 | 我要吃糖油粑粑 等着 妈给你买去 爱你 | wǒ yào chī táng yóu bā bā děng zhe mā gěi nǐ mǎi qù ài nǐ | Con muốn ăn bánh đường dầu. Đợi đó, mẹ đi mua cho con. Yêu mẹ. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
yě bù yòng má fán nín sān tiān liǎng tóu dì jiù pǎo guò láicũng không cần làm phiền anh vài ba bữa lại đến đây
