Cách dùng "谁呀 服务员" (shuí ya fú wù yuán) trong hội thoại tiếng Trung
谁呀 服务员
shuí ya fú wù yuán
[Khách sạn Khinh Trú] Ai vậy? Nhân viên phục vụ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:36
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我从来没有离开过你 | wǒ cóng lái méi yǒu lí kāi guò nǐ | Anh chưa từng rời xa em. |
| 2▶ | 谁呀 服务员 | shuí ya fú wù yuán | [Khách sạn Khinh Trú] Ai vậy? Nhân viên phục vụ. |
| 3 | 来了 | lái le | Đến đây. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 2 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
měi tiān gāi chī shén me yào yòng duō shǎo liàngMỗi ngày nên uống thuốc gì, liều lượng bao nhiêu,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nín kàn qiáo zi shān chī le zhè me duō yào dōu bú jiàn hǎoMẹ thấy Kiều Tử San uống nhiều thuốc như vậy vẫn không khỏi,

HSK 4
0:03s
dàn nǐ mā mā bǐ nǐ tòng shí bèi yì bǎi bèi tā bèi fā xiàn de shí hòuNhưng mẹ em đau gấp mười, gấp trăm lần. Lúc được phát hiện,

HSK 4
0:03s
nín yòu bù néng gēn jǐng chá shuō chū zhè xiē huái yíMẹ lại không thể nói ra những nghi ngờ này với cảnh sát.

HSK 2
0:03s
shì zhè yàng ma nǐ zěn me néng hài sǐ nǐ mā mā méi yǒuCó phải vậy không? Sao em có thể hại chết mẹ em?

HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me yào hài sǐ nǐ mā mā nǐ wèi shén me yào hài sǐ tā- Không. - Tại sao em lại hại chết mẹ em? Tại sao em lại hại chết bà ấy?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tè dì zài gǎng dǎo huáng dà xiān nà lǐ kāi le guāngĐem đi khai quang ở Hoàng Đại Tiên Cảng Đảo rồi đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gè xiǎo chù sheng nǐ gàn má ne zěn me le zěn me leThằng mất dạy. Mày làm gì vậy? Sao vậy? Sao vậy?

HSK 7
0:03s
nǐ kù chǎ shàng shì shén me wǒ fēi dǎ sǐ nǐ bù kě nǐ bié dǎ yaQuần lót mày có cái gì đây? Tao đánh chết mày bây giờ. Đừng đánh nữa.