Cách dùng "既然法院的判决已经下发" (jì rán fǎ yuàn de pàn jué yǐ jīng xià fā) trong hội thoại tiếng Trung
既然法院的判决已经下发
Vì bản án của tòa án đã được ban hành,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:05
tīng听
wǒ我
shuō说
yī一
jù句
“nghe tôi nói một câu.”
LINE 0206:09
PLAYING SCENEjì既
rán然
fǎ法
yuàn院
de的
pàn判
jué决
yǐ已
jīng经
xià下
fā发
“Vì bản án của tòa án đã được ban hành,”
LINE 0306:12
nà那
wǒ我
yě也
bú不
huì会
jiū揪
zhe着
guò过
qù去
bù不
fàng放
“thì tôi cũng sẽ không bám lấy quá khứ nữa.”
Show Information