Cách dùng "要吃饱了饭才能下好蛋" (yào chī bǎo le fàn cái néng xià hǎo dàn) trong hội thoại tiếng Trung
要吃饱了饭才能下好蛋
phải ăn no mới đẻ trứng tốt được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:33
jiù就
lián连
mǔ母
jī鸡
yě也
zhī知
dào道
“Ngay cả gà mái cũng biết”
LINE 0205:35
PLAYING SCENEyào要
chī吃
bǎo饱
le了
fàn饭
cái才
néng能
xià下
hǎo好
dàn蛋
“phải ăn no mới đẻ trứng tốt được.”
LINE 0305:41
nǐ你
qián前
jǐ几
tiān天
shì是
bú不
shì是
gēn跟
tā她
dào道
qiàn歉
le了
“Mấy hôm trước cậu có xin lỗi cô ấy không?”
Show Information