Cách dùng "可真是差点把朕给吓死了" (kě zhēn shì chà diǎn bǎ zhèn gěi xià sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
可真是差点把朕给吓死了
kě zhēn shì chà diǎn bǎ zhèn gěi xià sǐ le
thật sự suýt làm trẫm sợ chết khiếp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
13:42
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爱妃每每醉后的只言片语啊 | ài fēi měi měi zuì hòu de zhī yán piàn yǔ a | những lời nói bâng quơ lúc say của ái phi |
| 2▶ | 可真是差点把朕给吓死了 | kě zhēn shì chà diǎn bǎ zhèn gěi xià sǐ le | thật sự suýt làm trẫm sợ chết khiếp. |
| 3 | 原来是误会 | yuán lái shì wù huì | Hóa ra chỉ là hiểu lầm. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ kàn shì chī bǎo le chēng de xiǎng huā qiánta thấy là ăn no rửng mỡ muốn đốt tiền thì có.

HSK 5
0:03s
lǎo bǎi xìng è dé lián fàn dōu kuài chī bù shàng leDân chúng đói đến mức sắp chẳng có cơm mà ăn,

HSK 7
0:03s
zěn me zǒu dào nǎ ér dōu néng pèng dào tā zhēn shì dǎo méi wáng yé[sao đi đến đâu cũng gặp hắn cơ chứ.] [Đúng là xúi quẩy.] Vương gia.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bú shì jīng cháng huì kàn dào nà xiē qí yì de jǐng xiàngthường xuyên thấy những cảnh tượng kỳ lạ trong mơ

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
měi cì gēn tā shuō huà wǒ dōu lèi dé gòu qiàngLần nào nói chuyện với hắn, mình cũng mệt chết đi được.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng zhuǎn tóu jiù huì qù zhǎo xiè yǒng ér bǐ duì[nói không chừng sẽ đi tìm Tạ Vĩnh Nhi để đối chiếu.]

HSK 5
0:03s
zěn me yàng cái néng ràng yí gè rén shǒu zhù mì mì bù gào sù lìng wài de rén nelàm cách nào mới có thể khiến một người giữ kín bí mật, không tiết lộ cho người khác đây?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ huǎng chēng zán sā kāi le tiān yǎn zàn shí hù nòng guò qù le[Tôi đã nói dối rằng cả ba chúng ta đều mở thiên nhãn,] [tạm thời đánh lừa được hắn.]

HSK 3
0:03s
dàn yǐ fáng xiè yǒng ér gēn zán men kǒu gòng duì bù shàng[Nhưng để đề phòng Tạ Vĩnh Nhi nói khác chúng ta,]

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ dé gǎo diǎn líng yì shì jiàn xià hǔ xià hǔ tā[phải bày ra vài chuyện tâm linh huyền bí] [để dọa cô ta.]

HSK 5
0:03s
zǒng zhī bù néng ràng tā bèi duān wáng tào huà[Tóm lại không được để cô ta bị Đoan vương gài.]