Cách dùng "老百姓饿得连饭都快吃不上了" (lǎo bǎi xìng è dé lián fàn dōu kuài chī bù shàng le) trong hội thoại tiếng Trung
老百姓饿得连饭都快吃不上了
Dân chúng đói đến mức sắp chẳng có cơm mà ăn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
0:11
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看是吃饱了撑的想花钱 | wǒ kàn shì chī bǎo le chēng de xiǎng huā qián | ta thấy là ăn no rửng mỡ muốn đốt tiền thì có. |
| 2▶ | 老百姓饿得连饭都快吃不上了 | lǎo bǎi xìng è dé lián fàn dōu kuài chī bù shàng le | Dân chúng đói đến mức sắp chẳng có cơm mà ăn, |
| 3 | 她们还有闲心搞这些 | tā men hái yǒu xián xīn gǎo zhè xiē | vậy mà bọn họ còn rảnh rỗi bày ra mấy trò này. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s
wǎn yīn ne kě néng xū yào gēn dà jiā yuǎn chéng bàn gōng♪ Từ hiện tại đến quá khứ ♪ Có thể Vãn Âm cần phải làm việc từ xa với mọi người. ♪ Đều là anh ♪

HSK 6
0:03s
lái yǒu huà dāng miàn liáo♪ Ở bên nhau ♪ Này, có chuyện gì thì nói trực tiếp đi. ♪ Tình yêu là muối của anh, kẹo của anh ♪

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā jiù shì mǎn fù piān jiàn róng bù xià nǐtrong lòng đầy định kiến, không thể chứa chấp nàng,

HSK 7
0:03s
luò jiāng jūn zhēn shì yí gè zhòng qíng yì de rén nǎLạc tướng quân quả là người trọng tình trọng nghĩa.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s












