Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "您这是什么意思" (nín zhè shì shén me yì si) trong hội thoại tiếng Trung

您这是什么意思

nín zhè shì shén me yì si

người có ý gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:02
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陛下bì xiàBệ hạ,
2您这是什么意思nín zhè shì shén me yì singười có ý gì?
3什么叫平台不会当人shén me jiào píng tái bú huì dāng rén"Nền tảng sẽ không làm người" là cái gì?

More Clips From Episode

Total 72 clips (Page 2 of 4)
非我族类
HSK 7
0:03s
fēi wǒ zú lèikẻ không cùng tộc
其心 其心必异
HSK 5
0:03s
qí xīn qí xīn bì yìắt mang... Ắt mang lòng khác.
其心必异
HSK 5
0:03s
qí xīn bì yìắt mang lòng khác,
什么叫平台不会当人
HSK 5
0:03s
shén me jiào píng tái bú huì dāng rén"Nền tảng sẽ không làm người" là cái gì?
何为剧情线 什么叫纸片人
HSK 7
0:03s
hé wèi jù qíng xiàn shén me jiào zhǐ piàn rén"Mạch truyện" là sao? "Nhân vật hư cấu" là thế nào?
为何总能知道一些 闻所未闻的东西
HSK 6
0:03s
wèi hé zǒng néng zhī dào yī xiē wén suǒ wèi wén de dōng xīTại sao luôn biết được những thứ trẫm chưa từng nghe thấy bao giờ?
我是略懂占卜
HSK 7
0:03s
wǒ shì lüè dǒng zhān bǔđúng là ta biết chút ít về bói toán.
爱妃每每醉后的只言片语啊
HSK 5
0:03s
ài fēi měi měi zuì hòu de zhī yán piàn yǔ anhững lời nói bâng quơ lúc say của ái phi
可真是差点把朕给吓死了
HSK 7
0:03s
kě zhēn shì chà diǎn bǎ zhèn gěi xià sǐ lethật sự suýt làm trẫm sợ chết khiếp.
我们都已经好久没见了
HSK 3
0:03s
wǒ men dōu yǐ jīng hǎo jiǔ méi jiàn lechúng ta đã lâu lắm rồi không gặp,
不然我怎么会预见未来之事呢
HSK 7
0:03s
bù rán wǒ zěn me huì yù jiàn wèi lái zhī shì neKhông thì sao ta có thể thấy trước chuyện tương lai chứ?
为了澹儿 不辛苦
HSK 4
0:03s
wèi le dàn ér bù xīn kǔVì Đạm Nhi, ta không hề thấy cực khổ.
她吓得失魂落魄的
HSK 6
0:03s
tā xià dé shī hún luò pò deCô ta sợ đến mức hồn xiêu phách lạc.
她笑得花枝乱颤的
HSK 4
0:03s
tā xiào dé huā zhī luàn chàn deCô ấy cười nghiêng cười ngả.
酒是粮食精 越喝越年轻
HSK 7
0:03s
jiǔ shì liáng shí jīng yuè hē yuè nián qīng[Rượu là tinh túy của lương thực,] [càng uống càng trẻ ra.]
美人在怀你还不乐意
HSK 7
0:03s
měi rén zài huái nǐ hái bù lè yì[Mỹ nhân trong lòng mà anh còn không vui.]
端王在我和谢永儿之间来回横跳
HSK 7
0:03s
duān wáng zài wǒ hé xiè yǒng ér zhī jiān lái huí héng tiào♪ Không do dự chạm đến trái tim nhau ♪ [Đoan vương đang lượn qua lượn lại giữa tôi và Tạ Vĩnh Nhi,]
谢永儿如果跟端王掰了
HSK 7
0:03s
xiè yǒng ér rú guǒ gēn duān wáng bāi le♪ Từ hiểu lầm đến say mê ♪ [Nếu Tạ Vĩnh Nhi cắt đứt với Đoan vương,] ♪ Từ ghét bỏ đến tin tưởng ♪
人家可是女主 辅助多着呢
HSK 6
0:03s
rén jiā kě shì nǚ zhǔ fǔ zhù duō zhe ne♪ Dốc hết sức để tìm thấy anh ♪ [Người ta là nữ chính đó,] [có cả đống trợ thủ.] ♪ Ấm áp, không ưu tư ♪
有本事来打我呀
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì lái dǎ wǒ ya[Có bản lĩnh thì tới đánh tôi đi.] ♪ Không ngờ đến ♪