Cách dùng "她笑得花枝乱颤的" (tā xiào dé huā zhī luàn chàn de) trong hội thoại tiếng Trung
她笑得花枝乱颤的
Cô ấy cười nghiêng cười ngả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
18:07
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她呀 | tā ya | Cô ấy à? |
| 2▶ | 她笑得花枝乱颤的 | tā xiào dé huā zhī luàn chàn de | Cô ấy cười nghiêng cười ngả. |
| 3 | 你竟然故意召端王进宫 | nǐ jìng rán gù yì zhào duān wáng jìn gōng | Anh lại cố ý triệu Đoan vương vào cung, |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
hé wèi jù qíng xiàn shén me jiào zhǐ piàn rén"Mạch truyện" là sao? "Nhân vật hư cấu" là thế nào?

HSK 6
0:03s
wèi hé zǒng néng zhī dào yī xiē wén suǒ wèi wén de dōng xīTại sao luôn biết được những thứ trẫm chưa từng nghe thấy bao giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bù rán wǒ zěn me huì yù jiàn wèi lái zhī shì neKhông thì sao ta có thể thấy trước chuyện tương lai chứ?

HSK 7
0:03s
jiǔ shì liáng shí jīng yuè hē yuè nián qīng[Rượu là tinh túy của lương thực,] [càng uống càng trẻ ra.]

HSK 7
0:03s
duān wáng zài wǒ hé xiè yǒng ér zhī jiān lái huí héng tiào♪ Không do dự chạm đến trái tim nhau ♪ [Đoan vương đang lượn qua lượn lại giữa tôi và Tạ Vĩnh Nhi,]

HSK 7
0:03s
xiè yǒng ér rú guǒ gēn duān wáng bāi le♪ Từ hiểu lầm đến say mê ♪ [Nếu Tạ Vĩnh Nhi cắt đứt với Đoan vương,] ♪ Từ ghét bỏ đến tin tưởng ♪

HSK 6
0:03s
rén jiā kě shì nǚ zhǔ fǔ zhù duō zhe ne♪ Dốc hết sức để tìm thấy anh ♪ [Người ta là nữ chính đó,] [có cả đống trợ thủ.] ♪ Ấm áp, không ưu tư ♪











