Cách dùng "微臣恳请娘娘回避" (wēi chén kěn qǐng niáng niáng huí bì) trong hội thoại tiếng Trung
微臣恳请娘娘回避
wēi chén kěn qǐng niáng niáng huí bì
Vi thần khẩn cầu nương nương tránh mặt.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
21:42
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这成何体统啊 | zhè chéng hé tǐ tǒng a | Còn ra thể thống gì nữa? |
| 2▶ | 微臣恳请娘娘回避 | wēi chén kěn qǐng niáng niáng huí bì | Vi thần khẩn cầu nương nương tránh mặt. |
| 3 | 回避 | huí bì | [Tránh mặt?] |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
hé wèi jù qíng xiàn shén me jiào zhǐ piàn rén"Mạch truyện" là sao? "Nhân vật hư cấu" là thế nào?

HSK 6
0:03s
wèi hé zǒng néng zhī dào yī xiē wén suǒ wèi wén de dōng xīTại sao luôn biết được những thứ trẫm chưa từng nghe thấy bao giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bù rán wǒ zěn me huì yù jiàn wèi lái zhī shì neKhông thì sao ta có thể thấy trước chuyện tương lai chứ?

HSK 7
0:03s
jiǔ shì liáng shí jīng yuè hē yuè nián qīng[Rượu là tinh túy của lương thực,] [càng uống càng trẻ ra.]

HSK 7
0:03s
duān wáng zài wǒ hé xiè yǒng ér zhī jiān lái huí héng tiào♪ Không do dự chạm đến trái tim nhau ♪ [Đoan vương đang lượn qua lượn lại giữa tôi và Tạ Vĩnh Nhi,]

HSK 7
0:03s
xiè yǒng ér rú guǒ gēn duān wáng bāi le♪ Từ hiểu lầm đến say mê ♪ [Nếu Tạ Vĩnh Nhi cắt đứt với Đoan vương,] ♪ Từ ghét bỏ đến tin tưởng ♪

HSK 6
0:03s
rén jiā kě shì nǚ zhǔ fǔ zhù duō zhe ne♪ Dốc hết sức để tìm thấy anh ♪ [Người ta là nữ chính đó,] [có cả đống trợ thủ.] ♪ Ấm áp, không ưu tư ♪











