Cách dùng "把他愁得就睡不着觉" (bǎ tā chóu dé jiù shuì bù zhe jué) trong hội thoại tiếng Trung
把他愁得就睡不着觉
làm anh ấy lo đến mất ngủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 回来了就不用发愁了 这几天 他让何大锤的鼓 | huí lái le jiù bù yòng fā chóu le zhè jǐ tiān tā ràng hé dà chuí de gǔ | về rồi thì khỏi phải lo nữa. Mấy hôm nay, tiếng trống của Hà Đại Chùy |
| 2▶ | 把他愁得就睡不着觉 | bǎ tā chóu dé jiù shuì bù zhe jué | làm anh ấy lo đến mất ngủ. |
| 3 | 我把鼓谱给写好了 | wǒ bǎ gǔ pǔ gěi xiě hǎo le | Tôi đã viết xong bản nhạc trống rồi. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s
bú shì bù néng tán liàn ài shì xiàn zài bù xíngKhông phải là không được yêu Mà là bây giờ chưa được

HSK 4
0:03s
wǒ shì zuò mèng dōu méi xiǎng dào nà wá néng yǒu jīn tiānTôi nằm mơ cũng không ngờ con bé lại có được ngày hôm nay

HSK 7
0:03s
nǐ men zhè shì wá de ēn rén yě shì wǒ hú sān yuán de ēn rénCác anh là ân nhân của con bé, cũng là ân nhân của Hồ Tam Nguyên tôi.

HSK 3
0:03s
děi kuī nǐ bǎ wá dài chū lái le ràng wǒ lǎo le lǎo leMay mà anh đưa con bé ra, để tôi già rồi già rồi

HSK 6
0:03s
nǐ hái shì dāng nián nà ge ràng wǒ gāo shān yǎng zhǐ de gǔ lǎo shī ne maAnh vẫn là Cổ đạo diễn năm nào khiến tôi ngưỡng mộ tột bậc đó thôi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè hái dé gǎn jǐn huí ne yǒu huó yào gànTôi còn phải mau quay về. Có việc phải làm.

HSK 4
0:03s
tā hé dà chuí jiù shì bǎ zì jǐ qiāo sǐ yě qiāo bù chū 《 yáng mén nǚ jiàng 》Hà Đại Chùy có đánh chết mình cũng không đánh ra nổi Dương Môn Nữ Tướng












