Cách dùng "把他愁得就睡不着觉" (bǎ tā chóu dé jiù shuì bù zhe jué) trong hội thoại tiếng Trung
把他愁得就睡不着觉
làm anh ấy lo đến mất ngủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 回来了就不用发愁了 这几天 他让何大锤的鼓 | huí lái le jiù bù yòng fā chóu le zhè jǐ tiān tā ràng hé dà chuí de gǔ | về rồi thì khỏi phải lo nữa. Mấy hôm nay, tiếng trống của Hà Đại Chùy |
| 2▶ | 把他愁得就睡不着觉 | bǎ tā chóu dé jiù shuì bù zhe jué | làm anh ấy lo đến mất ngủ. |
| 3 | 我把鼓谱给写好了 | wǒ bǎ gǔ pǔ gěi xiě hǎo le | Tôi đã viết xong bản nhạc trống rồi. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 2
0:03s
qù qù nǐ hái gēn wǒ zài zhè ér xián guàng shá ne míng tiān qùĐi. Đi thì sao còn đứng đây với tôi, lang thang làm gì? Mai đi.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn shàng yī kuài qù ma kě yǐ ma zǒu lái lái lái gēn zhe zǒuCho tôi đi cùng với. Được chứ, đi thôi. Nào, nào, nào. Đi theo nào.

HSK 2
0:03s
wǒ shàng chē le a cóng hòu miàn shàng cóng hòu miàn shàng hǎo hǎo hǎoTôi lên xe đây. Lên từ phía sau, phía sau ấy. Được, được, được.

HSK 4
0:03s
lái lā yī bǎ lā yī bǎ hú shī nǐ zǎ zài zhè érNào, kéo một cái, kéo nào. Hồ sư phụ, sao ông lại ở đây?

HSK 6
0:03s
qīng é de yǎn chū nǐ zǎ néng bù zài ne kěn dìng dé zài maBuổi diễn của Thanh Nga, sao tôi có thể vắng mặt được? Nhất định phải có mặt.

HSK 7
0:03s
sān yuán gěi zán nòng zhāng piào dào shí xún nǐ qù aTam Nguyên. Kiếm cho tôi một tấm vé nhé. Đến lúc đó tôi tìm cậu.

HSK 6
0:03s
tài ruò le ma qiáng xiē qiáng xiē yào bù nǐ lái qù qù qùYếu quá, mạnh lên, mạnh lên nào. Hay là sư phụ làm đi. Đi, đi, đi.