Cách dùng "你咋不去看 去嘛" (nǐ zǎ bù qù kàn qù ma) trong hội thoại tiếng Trung
你咋不去看 去嘛
Sao cậu không đi xem? Đi chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
42:04
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听说县剧团要去北山演出呢 你外甥女还登台呢 | tīng shuō xiàn jù tuán yào qù běi shān yǎn chū ne nǐ wài shēng nǚ hái dēng tái ne | Nghe nói đoàn kịch huyện sắp đi Bắc Sơn diễn. Cháu gái cậu cũng lên sân khấu đấy. |
| 2▶ | 你咋不去看 去嘛 | nǐ zǎ bù qù kàn qù ma | Sao cậu không đi xem? Đi chứ. |
| 3 | 去 去你还跟我在这儿 闲逛啥呢 明天去 | qù qù nǐ hái gēn wǒ zài zhè ér xián guàng shá ne míng tiān qù | Đi. Đi thì sao còn đứng đây với tôi, lang thang làm gì? Mai đi. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 2
0:03s
qù qù nǐ hái gēn wǒ zài zhè ér xián guàng shá ne míng tiān qùĐi. Đi thì sao còn đứng đây với tôi, lang thang làm gì? Mai đi.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn shàng yī kuài qù ma kě yǐ ma zǒu lái lái lái gēn zhe zǒuCho tôi đi cùng với. Được chứ, đi thôi. Nào, nào, nào. Đi theo nào.

HSK 2
0:03s
wǒ shàng chē le a cóng hòu miàn shàng cóng hòu miàn shàng hǎo hǎo hǎoTôi lên xe đây. Lên từ phía sau, phía sau ấy. Được, được, được.

HSK 4
0:03s
lái lā yī bǎ lā yī bǎ hú shī nǐ zǎ zài zhè érNào, kéo một cái, kéo nào. Hồ sư phụ, sao ông lại ở đây?

HSK 6
0:03s
qīng é de yǎn chū nǐ zǎ néng bù zài ne kěn dìng dé zài maBuổi diễn của Thanh Nga, sao tôi có thể vắng mặt được? Nhất định phải có mặt.

HSK 7
0:03s
sān yuán gěi zán nòng zhāng piào dào shí xún nǐ qù aTam Nguyên. Kiếm cho tôi một tấm vé nhé. Đến lúc đó tôi tìm cậu.

HSK 6
0:03s
tài ruò le ma qiáng xiē qiáng xiē yào bù nǐ lái qù qù qùYếu quá, mạnh lên, mạnh lên nào. Hay là sư phụ làm đi. Đi, đi, đi.