Cách dùng "气荡山河的气魄来" (qì dàng shān hé de qì pò lái) trong hội thoại tiếng Trung

dàngshāndelái

với khí phách chấn động núi sông được đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
22:23
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他何大锤就是把自己敲死 也敲不出《杨门女将》tā hé dà chuí jiù shì bǎ zì jǐ qiāo sǐ yě qiāo bù chū 《 yáng mén nǚ jiàng 》Hà Đại Chùy có đánh chết mình cũng không đánh ra nổi Dương Môn Nữ Tướng
2气荡山河的气魄来qì dàng shān hé de qì pò láivới khí phách chấn động núi sông được đâu.
3咱这个戏zán zhè ge xìVở này của ta,

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 7 of 7)
去 去你还跟我在这儿 闲逛啥呢 明天去
HSK 2
0:03s
qù qù nǐ hái gēn wǒ zài zhè ér xián guàng shá ne míng tiān qùĐi. Đi thì sao còn đứng đây với tôi, lang thang làm gì? Mai đi.

我跟上一块去嘛 可以嘛 走 来 来 来 跟着走
HSK 6
0:03s
wǒ gēn shàng yī kuài qù ma kě yǐ ma zǒu lái lái lái gēn zhe zǒuCho tôi đi cùng với. Được chứ, đi thôi. Nào, nào, nào. Đi theo nào.

我上车了啊 从后面上 从后面上 好 好 好
HSK 2
0:03s
wǒ shàng chē le a cóng hòu miàn shàng cóng hòu miàn shàng hǎo hǎo hǎoTôi lên xe đây. Lên từ phía sau, phía sau ấy. Được, được, được.

来 拉一把 拉一把 胡师 你咋在这儿
HSK 4
0:03s
lái lā yī bǎ lā yī bǎ hú shī nǐ zǎ zài zhè érNào, kéo một cái, kéo nào. Hồ sư phụ, sao ông lại ở đây?

青娥的演出 你咋能不在呢 肯定得在嘛
HSK 6
0:03s
qīng é de yǎn chū nǐ zǎ néng bù zài ne kěn dìng dé zài maBuổi diễn của Thanh Nga, sao tôi có thể vắng mặt được? Nhất định phải có mặt.

三元 给咱弄张票 到时寻你去啊
HSK 7
0:03s
sān yuán gěi zán nòng zhāng piào dào shí xún nǐ qù aTam Nguyên. Kiếm cho tôi một tấm vé nhé. Đến lúc đó tôi tìm cậu.

太弱了嘛 强些 强些 要不你来 去 去 去
HSK 6
0:03s
tài ruò le ma qiáng xiē qiáng xiē yào bù nǐ lái qù qù qùYếu quá, mạnh lên, mạnh lên nào. Hay là sư phụ làm đi. Đi, đi, đi.