Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我是说那帮女娃们呢" (wǒ shì shuō nà bāng nǚ wá men ne) trong hội thoại tiếng Trung

我是说那帮女娃们呢

wǒ shì shuō nà bāng nǚ wá men ne

Anh đang nói về đám con gái đó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
12:13
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那 那话是我说的 但我不是那意思nà nà huà shì wǒ shuō de dàn wǒ bú shì nà yì siLời... lời đó đúng là anh nói. Nhưng anh không có ý đó.
2那 那话是我说的 但我不是那意思nà nà huà shì wǒ shuō de dàn wǒ bú shì nà yì siLời... lời đó đúng là anh nói. Nhưng anh không có ý đó.
3易青娥 你走吧yì qīng é nǐ zǒu baDịch Thanh Nga. Anh đi đi.

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 1 of 7)
这会儿正是农忙的时候
HSK 1
0:03s
zhè huì er zhèng shì nóng máng de shí hòuGiờ đang là mùa nông bận
牲口都在地里忙着呢 哪有时间去配种站
HSK 1
0:03s
shēng kǒu dōu zài dì lǐ máng zhe ne nǎ yǒu shí jiān qù pèi zhǒng zhàngia súc đều bận ngoài đồng cả Làm gì có thời gian đến trạm phối giống
咱们只能是主动上门服务
HSK 5
0:03s
zán men zhǐ néng shì zhǔ dòng shàng mén fú wùMình chỉ còn cách chủ động đến tận nơi phục vụ
几年大牢出来了才发现
HSK 3
0:03s
jǐ nián dà láo chū lái le cái fā xiànVài năm tù ra mới phát hiện
外面已经变成另外一个样子了
HSK 4
0:03s
wài miàn yǐ jīng biàn chéng lìng wài yí gè yàng zi lebên ngoài đã thành một bộ mặt khác
进去的时候 家家户户就图个吃饱饭
HSK 6
0:03s
jìn qù de shí hòu jiā jiā hù hù jiù tú gè chī bǎo fànLúc vào tù nhà nào cũng chỉ mong được no bụng
搞活经济 发家致富
HSK 7
0:03s
gǎo huó jīng jì fā jiā zhì fùlàm kinh tế, làm giàu
我又不能靠这混饭
HSK 5
0:03s
wǒ yòu bù néng kào zhè hùn fànTôi đâu thể dựa vào đó để kiếm cơm
但你一定要在我跟前
HSK 6
0:03s
dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qiánNhưng con nhất định phải ở trước mặt thầy
吹火是秦腔旦角的独门绝技
HSK 7
0:03s
chuī huǒ shì qín qiāng dàn jué de dú mén jué jìPhun lửa là tuyệt kỹ riêng của đào Tần Khang
吹火一定不要慌
HSK 7
0:03s
chuī huǒ yí dìng bú yào huāngphun lửa tuyệt đối không được hoảng
气息要控制住 有爆破音 你看
HSK 7
0:03s
qì xī yào kòng zhì zhù yǒu bào pò yīn nǐ kànphải kiểm soát được hơi thở phát ra âm bật Con nhìn này
心里有喜欢的人了
HSK 3
0:03s
xīn lǐ yǒu xǐ huān de rén leTrong lòng có người thương rồi à?
因为它能看透你的心
HSK 4
0:03s
yīn wèi tā néng kàn tòu nǐ de xīnVì nó nhìn thấu lòng người.
让你俩硬生生地演成了恩爱夫妻
HSK 6
0:03s
ràng nǐ liǎ yìng shēng shēng dì yǎn chéng le ēn ài fū qībị hai đứa diễn thành vợ chồng mặn nồng.
是为了让你练去心里的杂念
HSK 3
0:03s
shì wèi le ràng nǐ liàn qù xīn lǐ de zá niànlà để gột bỏ tạp niệm trong lòng.
只干干净净地装着戏
HSK 5
0:03s
zhǐ gān gān jìng jìng dì zhuāng zhe xìChỉ chứa duy nhất vở diễn, sạch sẽ.
我没谈恋爱 犟嘴
HSK 1
0:03s
wǒ méi tán liàn ài jiàng zuǐCon đâu có yêu đương. Còn cãi.
心里只能装着戏
HSK 5
0:03s
xīn lǐ zhǐ néng zhuāng zhe xìtrong lòng chỉ được chứa vở diễn,
听到了没有 说话
HSK 1
0:03s
tīng dào le méi yǒu shuō huàNghe rõ chưa? Trả lời đi.