Cách dùng "该出手时就出手" (gāi chū shǒu shí jiù chū shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
该出手时就出手
lúc nên ra tay thì ra tay.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:09
dàn但
qǐ起
mǎ码
hái还
yǒu有
yī一
gǔ股
mǎng莽
jìn劲
“nhưng ít ra còn mạnh mẽ,”
LINE 0224:11
PLAYING SCENEgāi该
chū出
shǒu手
shí时
jiù就
chū出
shǒu手
“lúc nên ra tay thì ra tay.”
LINE 0324:14
děng等
yī一
nián年
jìn禁
bì闭
qī期
mǎn满
“Hết kỳ hạn một năm cấm túc,”
Show Information