Cách dùng "还有好多未竟之事等着小师妹" (hái yǒu hǎo duō wèi jìng zhī shì děng zhe xiǎo shī mèi) trong hội thoại tiếng Trung

háiyǒuhǎoduōwèijìngzhīshìděngzhexiǎoshīmèi

Còn bao nhiêu việc dang dở đang đợi tiểu sư muội.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:35
zhè
wén
shuǐ
yàng
pǐn
gǎn
jǐn
sòng
xià
shān

mẫu nước đuổi muỗi này cũng phải mau gửi xuống núi.

LINE 0207:38
PLAYING SCENE
hái
yǒu
hǎo
duō
wèi
jìng
zhī
shì
děng
zhe
xiǎo
shī
mèi

Còn bao nhiêu việc dang dở đang đợi tiểu sư muội.

LINE 0307:40
xíng
le

Thôi đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp07:38
TMDB ID262932