Cách dùng "结果却拈酸吃醋" (jié guǒ què niān suān chī cù) trong hội thoại tiếng Trung
结果却拈酸吃醋
nhưng kết quả lại chỉ biết ghen tuông,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:57
lǐ理
yīng应
wèi为
diē爹
diē爹
pái排
yōu忧
jiě解
nàn难
“lẽ ra phải chia sẻ lo âu cùng cha”
LINE 0205:59
PLAYING SCENEjié结
guǒ果
què却
niān拈
suān酸
chī吃
cù醋
“nhưng kết quả lại chỉ biết ghen tuông,”
LINE 0306:01
xiā瞎
dǎo捣
luàn乱
“phá phách gây rối.”
Show Information