Cách dùng "师父曾经告诉过我" (shī fù céng jīng gào sù guò wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
师父曾经告诉过我
Sư phụ từng nói với ta,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:02
zhè这
yī一
dāo刀
yào要
bù不
le了
wǒ我
de的
mìng命
“Một nhát đao này không lấy được mạng ta.”
LINE 0216:05
PLAYING SCENEshī师
fù父
céng曾
jīng经
gào告
sù诉
guò过
wǒ我
“Sư phụ từng nói với ta,”
LINE 0316:08
bù不
guǎn管
yǒu有
duō多
xǐ喜
huān欢
yí一
gè个
rén人
“dù có thích một người đến đâu,”
Show Information