Cách dùng "师妹果然懂得师父苦心" (shī mèi guǒ rán dǒng de shī fù kǔ xīn) trong hội thoại tiếng Trung
师妹果然懂得师父苦心
Quả nhiên sư muội hiểu được nỗi khổ tâm của sư phụ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:09
shī师
fù父
yì一
zhí直
kuā夸
xiǎo小
shī师
mèi妹
bīng冰
xuě雪
cōng聪
míng明
“Sư phụ vẫn luôn khen tiểu sư muội thông minh sáng suốt.”
LINE 0210:12
PLAYING SCENEshī师
mèi妹
guǒ果
rán然
dǒng懂
de得
shī师
fù父
kǔ苦
xīn心
“Quả nhiên sư muội hiểu được nỗi khổ tâm của sư phụ.”
LINE 0310:15
sān三
shī师
xiōng兄
“Tam sư huynh,”
Show Information