Cách dùng "她还义无反顾地救他" (tā hái yì wú fǎn gù dì jiù tā) trong hội thoại tiếng Trung
她还义无反顾地救他
mà vẫn bất chấp để cứu hắn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:27
tǎo讨
yàn厌
tā她
míng明
zhī知
dào道
mù慕
qīng清
yàn晏
shì是
mó魔
jiào教
jiào教
zhǔ主
“Ghét cô ta biết rõ Mộ Thanh Yến là giáo chủ Ma giáo”
LINE 0211:30
PLAYING SCENEtā她
hái还
yì义
wú无
fǎn反
gù顾
dì地
jiù救
tā他
“mà vẫn bất chấp để cứu hắn.”
LINE 0311:32
tā她
zěn怎
me么
kě可
yǐ以
zhè这
yàng样
“Sao cô ta có thể như thế chứ?”
Show Information