Cách dùng "她与二师弟便帮忙寻找" (tā yǔ èr shī dì biàn bāng máng xún zhǎo) trong hội thoại tiếng Trung
她与二师弟便帮忙寻找
muội ấy và nhị sư đệ liền giúp tìm kiếm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:51
huáng黄
shā沙
bāng帮
yǒu有
rén人
shī失
zōng踪
“Hoàng Sa Bang có người mất tích,”
LINE 0228:52
PLAYING SCENEtā她
yǔ与
èr二
shī师
dì弟
biàn便
bāng帮
máng忙
xún寻
zhǎo找
“muội ấy và nhị sư đệ liền giúp tìm kiếm.”
LINE 0328:55
kě可
nà那
xiē些
shī失
zōng踪
de的
rén人
“Nhưng những người mất tích ấy”
Show Information