Cách dùng "讨厌她抢走了你跟爹爹的偏爱" (tǎo yàn tā qiǎng zǒu le nǐ gēn diē diē de piān ài) trong hội thoại tiếng Trung
讨厌她抢走了你跟爹爹的偏爱
Ghét cô ta cướp mất sự thiên vị của huynh và cha.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:10
tǎo讨
yàn厌
tā她
shén什
me么
shì事
dōu都
bù不
zài在
hū乎
“Ghét cô ta chẳng bận tâm chuyện gì.”
LINE 0211:12
PLAYING SCENEtǎo讨
yàn厌
tā她
qiǎng抢
zǒu走
le了
nǐ你
gēn跟
diē爹
diē爹
de的
piān偏
ài爱
“Ghét cô ta cướp mất sự thiên vị của huynh và cha.”
LINE 0311:15
tǎo讨
yàn厌
wǒ我
bù不
guǎn管
zěn怎
me么
qī欺
fù负
tā她
“Ghét việc dù ta có bắt nạt cô ta thế nào,”
Show Information