Cách dùng "我还讨厌她可以独自下山找药" (wǒ hái tǎo yàn tā kě yǐ dú zì xià shān zhǎo yào) trong hội thoại tiếng Trung
我还讨厌她可以独自下山找药
Ta còn ghét việc cô ta có thể một mình xuống núi tìm thuốc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:16
tā她
dōu都
bù不
wǎng往
xīn心
lǐ里
qù去
de的
wú无
suǒ所
wèi谓
“cô ta đều mặc kệ chẳng bận tâm.”
LINE 0211:19
PLAYING SCENEwǒ我
hái还
tǎo讨
yàn厌
tā她
kě可
yǐ以
dú独
zì自
xià下
shān山
zhǎo找
yào药
“Ta còn ghét việc cô ta có thể một mình xuống núi tìm thuốc.”
LINE 0311:23
tǎo讨
yàn厌
tā她
yī一
yǎn眼
jiù就
kě可
yǐ以
kàn看
chū出
“Ghét cô ta chỉ cần liếc mắt đã nhìn ra”
Show Information