Cách dùng "小师妹被关禁闭以后啊" (xiǎo shī mèi bèi guān jìn bì yǐ hòu a) trong hội thoại tiếng Trung
小师妹被关禁闭以后啊
Từ khi tiểu sư muội bị cấm túc
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:11
nà那
nǚ女
ér儿
gèng更
bù不
néng能
nuò懦
ruò弱
wú无
néng能
le了
“Vậy thì con càng không thể yếu đuối vô dụng nữa.”
LINE 0207:18
PLAYING SCENExiǎo小
shī师
mèi妹
bèi被
guān关
jìn禁
bì闭
yǐ以
hòu后
a啊
“Từ khi tiểu sư muội bị cấm túc”
LINE 0307:21
qīng青
quē阙
zōng宗
dōu都
méi没
yǐ以
qián前
rè热
nào闹
le了
“Thanh Khuyết Tông chẳng còn náo nhiệt như xưa nữa.”
Show Information