Cách dùng "也让戴师兄变得勇敢" (yě ràng dài shī xiōng biàn dé yǒng gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
也让戴师兄变得勇敢
cũng khiến Đới sư huynh trở nên dũng cảm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:03
líng凌
bō波
de的
yǒng勇
gǎn敢
“Sự dũng cảm của Lăng Ba”
LINE 0213:04
PLAYING SCENEyě也
ràng让
dài戴
shī师
xiōng兄
biàn变
dé得
yǒng勇
gǎn敢
“cũng khiến Đới sư huynh trở nên dũng cảm.”
LINE 0313:08
ruò若
zhǐ只
yǒu有
yí一
gè个
rén人
yǒng勇
gǎn敢
“Nếu chỉ có một người dũng cảm,”
Show Information