Cách dùng "这驱蚊水样品也得赶紧送下山" (zhè qū wén shuǐ yàng pǐn yě dé gǎn jǐn sòng xià shān) trong hội thoại tiếng Trung

zhèwénshuǐyàngpǐngǎnjǐnsòngxiàshān

mẫu nước đuổi muỗi này cũng phải mau gửi xuống núi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:33
gāng
mài
jīn
jiǎ

Vừa bán lô giáp tơ vàng đầu tiên,

LINE 0207:35
PLAYING SCENE
zhè
wén
shuǐ
yàng
pǐn
gǎn
jǐn
sòng
xià
shān

mẫu nước đuổi muỗi này cũng phải mau gửi xuống núi.

LINE 0307:38
hái
yǒu
hǎo
duō
wèi
jìng
zhī
shì
děng
zhe
xiǎo
shī
mèi

Còn bao nhiêu việc dang dở đang đợi tiểu sư muội.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp07:35
TMDB ID262932