Cách dùng "不是 你信妖怪的 不信我呀" (bú shì nǐ xìn yāo guài de bù xìn wǒ ya) trong hội thoại tiếng Trung
不是 你信妖怪的 不信我呀
Không phải. Ngươi tin yêu quái, không tin ta à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
9:09
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她不是已经说过了吗 她知道自己错了 | tā bú shì yǐ jīng shuō guò le ma tā zhī dào zì jǐ cuò le | Chẳng phải cô ta đã nói rồi sao? Cô ta biết mình sai rồi. |
| 2▶ | 不是 你信妖怪的 不信我呀 | bú shì nǐ xìn yāo guài de bù xìn wǒ ya | Không phải. Ngươi tin yêu quái, không tin ta à? |
| 3 | 我灭了她 她不冤 你是修行之人 应该有慈悲之心 | wǒ miè le tā tā bù yuān nǐ shì xiū xíng zhī rén yīng gāi yǒu cí bēi zhī xīn | Ta diệt cô ta, cô ta không oan. Ngươi là người tu hành, nên có lòng từ bi. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
wèi shén me zhè ge jiā lǐ yǒu nǐ de fáng jiānTại sao trong nhà này, lại có phòng của cô?

HSK 7
0:03s
zhè xiē jiā jù dōu shì wǒ qīn shǒu wèi nǐ xuǎn deMấy món đồ nội thất này, đều là anh tự tay chọn cho em đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hé gē gē xiāng yī wéi mìng wǒ men fù mǔ sǐ dé zǎoEm và anh trai nương tựa vào nhau mà sống. Bố mẹ chúng em mất sớm,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ zhī dào wǒ men shì bǐ cǐ zuì qīn de rénChúng em chỉ biết, chúng em là người thân nhất của nhau.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng chángCô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường.

HSK 4
0:03s
ràng kāi nǐ zěn me kě yǐ tuī mèi mèi wǒ ràng nǐ ràng kāiTránh ra! Sao em có thể đẩy em ấy chứ? Tôi bảo các người tránh ra!

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù jǐng chá shǔ gào fā nǐ menBây giờ tôi sẽ đến sở cảnh sát. Tố cáo các người.










