Cách dùng "彻头彻尾的大妖怪 药石无医 而且恨意极重" (chè tóu chè wěi de dà yāo guài yào shí wú yī ér qiě hèn yì jí zhòng) trong hội thoại tiếng Trung
彻头彻尾的大妖怪 药石无医 而且恨意极重
đại yêu quái từ đầu đến chân. Thuốc thang vô hiệu, hơn nữa hận ý cực kỳ sâu nặng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
9:02
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她已经变成了一堆枯骨 历经百年 已经是一个 | tā yǐ jīng biàn chéng le yī duī kū gǔ lì jīng bǎi nián yǐ jīng shì yí gè | Cô ta đã biến thành một đống xương khô, trải qua trăm năm, đã là một |
| 2▶ | 彻头彻尾的大妖怪 药石无医 而且恨意极重 | chè tóu chè wěi de dà yāo guài yào shí wú yī ér qiě hèn yì jí zhòng | đại yêu quái từ đầu đến chân. Thuốc thang vô hiệu, hơn nữa hận ý cực kỳ sâu nặng. |
| 3 | 她不是已经说过了吗 她知道自己错了 | tā bú shì yǐ jīng shuō guò le ma tā zhī dào zì jǐ cuò le | Chẳng phải cô ta đã nói rồi sao? Cô ta biết mình sai rồi. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
wèi shén me zhè ge jiā lǐ yǒu nǐ de fáng jiānTại sao trong nhà này, lại có phòng của cô?

HSK 7
0:03s
zhè xiē jiā jù dōu shì wǒ qīn shǒu wèi nǐ xuǎn deMấy món đồ nội thất này, đều là anh tự tay chọn cho em đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hé gē gē xiāng yī wéi mìng wǒ men fù mǔ sǐ dé zǎoEm và anh trai nương tựa vào nhau mà sống. Bố mẹ chúng em mất sớm,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ zhī dào wǒ men shì bǐ cǐ zuì qīn de rénChúng em chỉ biết, chúng em là người thân nhất của nhau.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng chángCô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường.

HSK 4
0:03s
ràng kāi nǐ zěn me kě yǐ tuī mèi mèi wǒ ràng nǐ ràng kāiTránh ra! Sao em có thể đẩy em ấy chứ? Tôi bảo các người tránh ra!

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù jǐng chá shǔ gào fā nǐ menBây giờ tôi sẽ đến sở cảnh sát. Tố cáo các người.










