Cách dùng "和当年的那对一样恶心" (hé dāng nián de nà duì yī yàng ě xīn) trong hội thoại tiếng Trung
和当年的那对一样恶心
hé dāng nián de nà duì yī yàng ě xīn
Ghê tởm y như cặp đôi năm đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:05
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这对兄妹 也很恶心 | zhè duì xiōng mèi yě hěn ě xīn | Cặp anh em này cũng rất ghê tởm. |
| 2▶ | 和当年的那对一样恶心 | hé dāng nián de nà duì yī yàng ě xīn | Ghê tởm y như cặp đôi năm đó. |
| 3 | 如果他们存在 不可告人的关系 | rú guǒ tā men cún zài bù kě gào rén de guān xì | Nếu giữa họ tồn tại mối quan hệ mờ ám, |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
wèi shén me zhè ge jiā lǐ yǒu nǐ de fáng jiānTại sao trong nhà này, lại có phòng của cô?

HSK 7
0:03s
zhè xiē jiā jù dōu shì wǒ qīn shǒu wèi nǐ xuǎn deMấy món đồ nội thất này, đều là anh tự tay chọn cho em đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hé gē gē xiāng yī wéi mìng wǒ men fù mǔ sǐ dé zǎoEm và anh trai nương tựa vào nhau mà sống. Bố mẹ chúng em mất sớm,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ zhī dào wǒ men shì bǐ cǐ zuì qīn de rénChúng em chỉ biết, chúng em là người thân nhất của nhau.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng chángCô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường.

HSK 4
0:03s
ràng kāi nǐ zěn me kě yǐ tuī mèi mèi wǒ ràng nǐ ràng kāiTránh ra! Sao em có thể đẩy em ấy chứ? Tôi bảo các người tránh ra!

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù jǐng chá shǔ gào fā nǐ menBây giờ tôi sẽ đến sở cảnh sát. Tố cáo các người.

HSK 4
0:03s