Cách dùng "和当年的那对一样恶心" (hé dāng nián de nà duì yī yàng ě xīn) trong hội thoại tiếng Trung
和当年的那对一样恶心
hé dāng nián de nà duì yī yàng ě xīn
Ghê tởm y như cặp đôi năm đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:05
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这对兄妹 也很恶心 | zhè duì xiōng mèi yě hěn ě xīn | Cặp anh em này cũng rất ghê tởm. |
| 2▶ | 和当年的那对一样恶心 | hé dāng nián de nà duì yī yàng ě xīn | Ghê tởm y như cặp đôi năm đó. |
| 3 | 如果他们存在 不可告人的关系 | rú guǒ tā men cún zài bù kě gào rén de guān xì | Nếu giữa họ tồn tại mối quan hệ mờ ám, |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men wán quán bù yòng shè huì huà tā men zhǐ xū yào guān qǐ mén láiHọ hoàn toàn không cần xã hội hóa, họ chỉ cần đóng cửa lại

HSK 7
0:03s
tā piàn le wǒ men suǒ yǐ wǒ gēn nǐ shuō le yāo guài de huà bù néng xìnCô ta đã lừa chúng ta. Cho nên tôi đã nói với cậu rồi, lời của yêu quái không thể tin được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì hé fēng de xiàng liàn shì shì hé fēng de xiàng liànĐây là vòng cổ của Hà Phong. Phải, là vòng cổ của Hà Phong.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuō wán wǒ dà nǎo yě dàng jī le wǒ men dé huí qù kàn kànTôi nói xong não tôi cũng đứng hình luôn rồi. Chúng ta phải quay lại xem thử,