Cách dùng "你要不要听听 你在说什么" (nǐ yào bù yào tīng tīng nǐ zài shuō shén me) trong hội thoại tiếng Trung
你要不要听听 你在说什么
Cô có nghe xem mình đang nói gì không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:13
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哥哥真的喜欢你 | gē gē zhēn de xǐ huān nǐ | anh trai thật sự rất thích chị. |
| 2▶ | 你要不要听听 你在说什么 | nǐ yào bù yào tīng tīng nǐ zài shuō shén me | Cô có nghe xem mình đang nói gì không? |
| 3 | 你不正常 你跟你哥哥 都不正常 | nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng cháng | Cô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
tā men wán quán bù yòng shè huì huà tā men zhǐ xū yào guān qǐ mén láiHọ hoàn toàn không cần xã hội hóa, họ chỉ cần đóng cửa lại

HSK 7
0:03s
tā piàn le wǒ men suǒ yǐ wǒ gēn nǐ shuō le yāo guài de huà bù néng xìnCô ta đã lừa chúng ta. Cho nên tôi đã nói với cậu rồi, lời của yêu quái không thể tin được.

HSK 6
0:03s
zhè shì hé fēng de xiàng liàn shì shì hé fēng de xiàng liànĐây là vòng cổ của Hà Phong. Phải, là vòng cổ của Hà Phong.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō wán wǒ dà nǎo yě dàng jī le wǒ men dé huí qù kàn kànTôi nói xong não tôi cũng đứng hình luôn rồi. Chúng ta phải quay lại xem thử,



