Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "唐玉是她的未婚夫" (táng yù shì tā de wèi hūn fū) trong hội thoại tiếng Trung

唐玉是她的未婚夫

táng yù shì tā de wèi hūn fū

Đường Ngọc là vị hôn phu của cô ấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
14:09
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是何枫的项链 是 是何枫的项链zhè shì hé fēng de xiàng liàn shì shì hé fēng de xiàng liànĐây là vòng cổ của Hà Phong. Phải, là vòng cổ của Hà Phong.
2唐玉是她的未婚夫táng yù shì tā de wèi hūn fūĐường Ngọc là vị hôn phu của cô ấy.
3她贴身戴的 项链里面的照片 是唐欢的 为什么tā tiē shēn dài de xiàng liàn lǐ miàn de zhào piān shì táng huān de wèi shén meThứ cô ấy đeo bên người, bức ảnh trong sợi dây chuyền, là của Đường Hoan. Tại sao?

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 4 of 4)
那唐琳为什么 会有一个未婚夫
HSK 2
0:03s
nà táng lín wèi shén me huì yǒu yí gè wèi hūn fūvậy tại sao Đường Lâm lại có một người chồng sắp cưới?

有一个祖传的大宅子
HSK 7
0:03s
yǒu yí gè zǔ chuán de dà zhái zicó một căn nhà lớn tổ tiên truyền lại.

有祖产 有钱
HSK 1
0:03s
yǒu zǔ chǎn yǒu qiánCó gia sản, có tiền.

他们完全不用社会化 他们只需要关起门来
HSK 4
0:03s
tā men wán quán bù yòng shè huì huà tā men zhǐ xū yào guān qǐ mén láiHọ hoàn toàn không cần xã hội hóa, họ chỉ cần đóng cửa lại

她骗了我们 所以我跟你说了 妖怪的话不能信
HSK 7
0:03s
tā piàn le wǒ men suǒ yǐ wǒ gēn nǐ shuō le yāo guài de huà bù néng xìnCô ta đã lừa chúng ta. Cho nên tôi đã nói với cậu rồi, lời của yêu quái không thể tin được.

这照片有什么不同吗
HSK 3
0:03s
zhè zhào piān yǒu shén me bù tóng maBức ảnh này có gì khác không?

这是何枫的项链 是 是何枫的项链
HSK 6
0:03s
zhè shì hé fēng de xiàng liàn shì shì hé fēng de xiàng liànĐây là vòng cổ của Hà Phong. Phải, là vòng cổ của Hà Phong.

我说完我大脑也宕机了 我们得回去看看
HSK 5
0:03s
wǒ shuō wán wǒ dà nǎo yě dàng jī le wǒ men dé huí qù kàn kànTôi nói xong não tôi cũng đứng hình luôn rồi. Chúng ta phải quay lại xem thử,