Cách dùng "应该不会 再发生什么事了吧" (yīng gāi bú huì zài fā shēng shén me shì le ba) trong hội thoại tiếng Trung
应该不会 再发生什么事了吧
chắc sẽ không xảy ra chuyện gì nữa đâu nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
10:43
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想只有这样 | wǒ xiǎng zhǐ yǒu zhè yàng | Ta nghĩ chỉ có như vậy, |
| 2▶ | 应该不会 再发生什么事了吧 | yīng gāi bú huì zài fā shēng shén me shì le ba | chắc sẽ không xảy ra chuyện gì nữa đâu nhỉ? |
| 3 | 这也是没有办法的办法 | zhè yě shì méi yǒu bàn fǎ de bàn fǎ | Đây cũng là cách chẳng còn cách nào khác. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
tā men wán quán bù yòng shè huì huà tā men zhǐ xū yào guān qǐ mén láiHọ hoàn toàn không cần xã hội hóa, họ chỉ cần đóng cửa lại

HSK 7
0:03s
tā piàn le wǒ men suǒ yǐ wǒ gēn nǐ shuō le yāo guài de huà bù néng xìnCô ta đã lừa chúng ta. Cho nên tôi đã nói với cậu rồi, lời của yêu quái không thể tin được.

HSK 6
0:03s
zhè shì hé fēng de xiàng liàn shì shì hé fēng de xiàng liànĐây là vòng cổ của Hà Phong. Phải, là vòng cổ của Hà Phong.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō wán wǒ dà nǎo yě dàng jī le wǒ men dé huí qù kàn kànTôi nói xong não tôi cũng đứng hình luôn rồi. Chúng ta phải quay lại xem thử,



