Cách dùng "你一直困在 那具异躯当中" (nǐ yì zhí kùn zài nà jù yì qū dāng zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
你一直困在 那具异躯当中
cô vẫn luôn bị mắc kẹt trong cơ thể kỳ dị đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
7:22
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以 | suǒ yǐ | Cho nên, |
| 2▶ | 你一直困在 那具异躯当中 | nǐ yì zhí kùn zài nà jù yì qū dāng zhōng | cô vẫn luôn bị mắc kẹt trong cơ thể kỳ dị đó. |
| 3 | 快一百年了 | kuài yì bǎi nián le | Sắp một trăm năm rồi. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
wèi shén me zhè ge jiā lǐ yǒu nǐ de fáng jiānTại sao trong nhà này, lại có phòng của cô?

HSK 7
0:03s
zhè xiē jiā jù dōu shì wǒ qīn shǒu wèi nǐ xuǎn deMấy món đồ nội thất này, đều là anh tự tay chọn cho em đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hé gē gē xiāng yī wéi mìng wǒ men fù mǔ sǐ dé zǎoEm và anh trai nương tựa vào nhau mà sống. Bố mẹ chúng em mất sớm,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ zhī dào wǒ men shì bǐ cǐ zuì qīn de rénChúng em chỉ biết, chúng em là người thân nhất của nhau.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng chángCô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường.

HSK 4
0:03s
ràng kāi nǐ zěn me kě yǐ tuī mèi mèi wǒ ràng nǐ ràng kāiTránh ra! Sao em có thể đẩy em ấy chứ? Tôi bảo các người tránh ra!

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù jǐng chá shǔ gào fā nǐ menBây giờ tôi sẽ đến sở cảnh sát. Tố cáo các người.










