Cách dùng "你再让我观察几日 你观察几日" (nǐ zài ràng wǒ guān chá jǐ rì nǐ guān chá jǐ rì) trong hội thoại tiếng Trung
你再让我观察几日 你观察几日
Cô cứ để tôi quan sát thêm vài ngày. Ông quan sát vài ngày,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
11:05
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且她差点害死我哥 为什么还要留在家里 | ér qiě tā chà diǎn hài sǐ wǒ gē wèi shén me hái yào liú zài jiā lǐ | hơn nữa nó suýt hại chết anh tôi, tại sao còn giữ lại trong nhà? |
| 2▶ | 你再让我观察几日 你观察几日 | nǐ zài ràng wǒ guān chá jǐ rì nǐ guān chá jǐ rì | Cô cứ để tôi quan sát thêm vài ngày. Ông quan sát vài ngày, |
| 3 | 那妖怪自然会老实 | nà yāo guài zì rán huì lǎo shí | con yêu quái đó đương nhiên sẽ ngoan ngoãn. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
wèi shén me zhè ge jiā lǐ yǒu nǐ de fáng jiānTại sao trong nhà này, lại có phòng của cô?

HSK 7
0:03s
zhè xiē jiā jù dōu shì wǒ qīn shǒu wèi nǐ xuǎn deMấy món đồ nội thất này, đều là anh tự tay chọn cho em đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hé gē gē xiāng yī wéi mìng wǒ men fù mǔ sǐ dé zǎoEm và anh trai nương tựa vào nhau mà sống. Bố mẹ chúng em mất sớm,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ zhī dào wǒ men shì bǐ cǐ zuì qīn de rénChúng em chỉ biết, chúng em là người thân nhất của nhau.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng chángCô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường.

HSK 4
0:03s
ràng kāi nǐ zěn me kě yǐ tuī mèi mèi wǒ ràng nǐ ràng kāiTránh ra! Sao em có thể đẩy em ấy chứ? Tôi bảo các người tránh ra!

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù jǐng chá shǔ gào fā nǐ menBây giờ tôi sẽ đến sở cảnh sát. Tố cáo các người.










