Cách dùng "他们老祖宗犯下的错" (tā men lǎo zǔ zōng fàn xià de cuò) trong hội thoại tiếng Trung
他们老祖宗犯下的错
tā men lǎo zǔ zōng fàn xià de cuò
Lỗi lầm mà tổ tiên họ gây ra,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
8:00
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们没有对你做什么 父债子偿 | tā men méi yǒu duì nǐ zuò shén me fù zhài zi cháng | Họ không làm gì cô cả. Cha nợ con trả. |
| 2▶ | 他们老祖宗犯下的错 | tā men lǎo zǔ zōng fàn xià de cuò | Lỗi lầm mà tổ tiên họ gây ra, |
| 3 | 我来跟他们讨债 有什么错 | wǒ lái gēn tā men tǎo zhài yǒu shén me cuò | tôi đến đòi nợ họ, có gì sai sao? |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
wèi shén me zhè ge jiā lǐ yǒu nǐ de fáng jiānTại sao trong nhà này, lại có phòng của cô?

HSK 7
0:03s
zhè xiē jiā jù dōu shì wǒ qīn shǒu wèi nǐ xuǎn deMấy món đồ nội thất này, đều là anh tự tay chọn cho em đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hé gē gē xiāng yī wéi mìng wǒ men fù mǔ sǐ dé zǎoEm và anh trai nương tựa vào nhau mà sống. Bố mẹ chúng em mất sớm,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ zhī dào wǒ men shì bǐ cǐ zuì qīn de rénChúng em chỉ biết, chúng em là người thân nhất của nhau.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng chángCô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường.

HSK 4
0:03s
ràng kāi nǐ zěn me kě yǐ tuī mèi mèi wǒ ràng nǐ ràng kāiTránh ra! Sao em có thể đẩy em ấy chứ? Tôi bảo các người tránh ra!

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù jǐng chá shǔ gào fā nǐ menBây giờ tôi sẽ đến sở cảnh sát. Tố cáo các người.

HSK 4
0:03s