Cách dùng "以前的那对兄妹 长得一模一样" (yǐ qián de nà duì xiōng mèi zhǎng dé yī mú yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
以前的那对兄妹 长得一模一样
giống hệt cặp anh em trước kia.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
7:46
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这一代 刚好又生出一对龙凤胎 刚好又和 | zhè yí dài gāng hǎo yòu shēng chū yī duì lóng fèng tāi gāng hǎo yòu hé | Đời này, vừa hay lại sinh ra một cặp song sinh long phụng, vừa hay lại |
| 2▶ | 以前的那对兄妹 长得一模一样 | yǐ qián de nà duì xiōng mèi zhǎng dé yī mú yī yàng | giống hệt cặp anh em trước kia. |
| 3 | 对 | duì | Đúng vậy. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
wèi shén me zhè ge jiā lǐ yǒu nǐ de fáng jiānTại sao trong nhà này, lại có phòng của cô?

HSK 7
0:03s
zhè xiē jiā jù dōu shì wǒ qīn shǒu wèi nǐ xuǎn deMấy món đồ nội thất này, đều là anh tự tay chọn cho em đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hé gē gē xiāng yī wéi mìng wǒ men fù mǔ sǐ dé zǎoEm và anh trai nương tựa vào nhau mà sống. Bố mẹ chúng em mất sớm,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ zhī dào wǒ men shì bǐ cǐ zuì qīn de rénChúng em chỉ biết, chúng em là người thân nhất của nhau.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng chángCô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường.

HSK 4
0:03s
ràng kāi nǐ zěn me kě yǐ tuī mèi mèi wǒ ràng nǐ ràng kāiTránh ra! Sao em có thể đẩy em ấy chứ? Tôi bảo các người tránh ra!

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù jǐng chá shǔ gào fā nǐ menBây giờ tôi sẽ đến sở cảnh sát. Tố cáo các người.










