Cách dùng "我都知道她姓辛了 肯定不是外人" (wǒ dōu zhī dào tā xìng xīn le kěn dìng bú shì wài rén) trong hội thoại tiếng Trung
我都知道她姓辛了 肯定不是外人
Tôi đều biết cô ấy họ Tân rồi, chắc chắn không phải người ngoài.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:36
nǐ bèi diào de shí hòu shì bú shì wèn de téng dá tè zhù xìng xīn
你背调的时候 是不是问的腾达特助 姓辛
“Lúc cậu thẩm tra hồ sơ, đúng không là hỏi trợ lý đặc biệt Thịnh Đạt họ Tân?”
LINE 0236:43
PLAYING SCENEwǒ dōu zhī dào tā xìng xīn le kěn dìng bú shì wài rén
我都知道她姓辛了 肯定不是外人
“Tôi đều biết cô ấy họ Tân rồi, chắc chắn không phải người ngoài.”
LINE 0336:45
wǒ我
zhī之
qián前
shì是
zuò做
hòu后
tái台
de的
“Tôi trước đây làm hậu trường,”
Show Information