Cách dùng "你想要听听看吗?" (nǐ xiǎng yào tīng tīng kàn ma ?) trong hội thoại tiếng Trung
你想要听听看吗?
nǐ xiǎng yào tīng tīng kàn ma ?
Ngươi có muốn nghe thử không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
30:58
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且 我们可以听见别人 无法听见的声音 | ér qiě wǒ men kě yǐ tīng jiàn bié rén wú fǎ tīng jiàn de shēng yīn | Hơn nữa, bọn ta có thể nghe thấy âm thanh mà người khác chẳng nghe được. |
| 2▶ | 你想要听听看吗? | nǐ xiǎng yào tīng tīng kàn ma ? | Ngươi có muốn nghe thử không? |
| 3 | 好难受啊 | hǎo nán shòu a | Đau quá! |
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
dàn wǒ xī wàng nǐ yǒng yuǎn bú yào yòng dàoNhưng ta hy vọng ngươi vĩnh viễn không cần dùng tới,

HSK 5
0:03s
nǐ bèi wú zhī qí wǔ huā dà bǎng suǒ zài zhè lǐ zhè me jiǔNgươi bị Vô Chi Kỳ trói giữ, cầm tù ở đây lâu như vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ dí què shì tiān dì jiān zuì kě pà de wǔ qìNgươi đúng là thứ vũ khí đáng sợ nhất trên đời.

HSK 4
0:03s
ràng nǐ chéng wéi tú lù rén zú de shén bīng lì qìbiến ngươi thành thần binh lợi khí tàn sát loài người.

HSK 7
0:03s
què yòu bù rěn xīn kàn dào tā men rú cǐ tòng kǔnhưng lại không đành lòng nhìn họ đau đớn nhường ấy.













